chủ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ (Danh từ)

Người chủ nhà, trong mối quan hệ với khách.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiền chủ hậu khách."
  • 2."Chủ nhà đã chuẩn bị sẵn sàng để đón tiếp khách."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chủ (Tính từ)

Chính, chủ yếu.

Ví dụ (3)
  • 1."Động mạch chủ."
  • 2."Con bài chủ trong ván bài này sẽ quyết định thắng thua."
  • 3."Đây là vấn đề chủ chốt mà chúng ta cần bàn bạc."

Lưu ý khi sử dụng "chủ"

Lưu ý về tính từ

"chủ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chủ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chủ"

chủ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người chủ nhà, trong mối quan hệ với khách. Ví dụ: "Tiền chủ hậu khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này