chưởng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chưởng (Danh từ)

Đòn mạnh được thực hiện bằng lòng bàn tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Cho nó một chưởng."
  • 2."Tung chưởng."
  • 3."Cú chưởng mạnh khiến đối thủ ngã ra sau."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chưởng (Tính từ)

(truyện, phim) Thuộc thể loại mô tả những cảnh chiến đấu kịch tính với phép thuật phát ra từ lòng bàn tay, thể hiện sức mạnh phi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Truyện chưởng."
  • 2."Xem phim chưởng."
  • 3."Cô ấy rất thích thể loại truyện chưởng với những cảnh chiến đấu hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "chưởng"

Lưu ý về tính từ

"chưởng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chưởng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chưởng"

chưởng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đòn mạnh được thực hiện bằng lòng bàn tay. Ví dụ: "Cho nó một chưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này