chướng tai gai mắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chướng tai gai mắt (Danh từ)

Cảm giác khó chịu hay bực bội khi phải nghe những điều gây phiền toái hoặc nhìn thấy cảnh vật làm mất hứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe mấy người tranh cãi ầm ĩ bên ngoài thật chướng tai gai mắt."
  • 2."Những hình ảnh bạo lực trên tivi khiến tôi cảm thấy chướng tai gai mắt."
  • 3."Cảnh đường phố bị rác thải vứt bừa bãi làm tôi thấy chướng tai gai mắt."

Lưu ý khi sử dụng "chướng tai gai mắt"

Lưu ý về danh từ

"chướng tai gai mắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chướng tai gai mắt"

chướng tai gai mắt là danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác khó chịu hay bực bội khi phải nghe những điều gây phiền toái hoặc nhìn thấy cảnh vật làm mất hứng. Ví dụ: "Nghe mấy người tranh cãi ầm ĩ bên ngoài thật chướng tai gai mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này