chườm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chườm (Động từ)

Áp dụng vật nóng hoặc lạnh lên da để giúp giảm đau hoặc hạ sốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chườm khăn ướt lên trán cho giảm sốt."
  • 2."Chườm đá lên vùng bị thương để giảm sưng."
  • 3."Mẹ chườm một miếng vải nóng lên lưng tôi để giảm cơn đau."

Lưu ý khi sử dụng "chườm"

Lưu ý về động từ

"chườm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chườm"

chườm là động từ trong tiếng Việt. Áp dụng vật nóng hoặc lạnh lên da để giúp giảm đau hoặc hạ sốt. Ví dụ: "Chườm khăn ướt lên trán cho giảm sốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này