chủng tộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủng tộc (Danh từ)

Tập hợp những người có nguồn gốc chung, được hình thành qua lịch sử, có những đặc điểm di truyền giống nhau về màu da, cấu trúc cơ thể, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Không phân biệt chủng tộc."
  • 2."Xã hội hiện đại cần tôn trọng sự đa dạng của các chủng tộc."
  • 3."Các cuộc nghiên cứu về văn hóa và phong tục tập quán của các chủng tộc là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "chủng tộc"

Lưu ý về danh từ

"chủng tộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủng tộc"

chủng tộc là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp những người có nguồn gốc chung, được hình thành qua lịch sử, có những đặc điểm di truyền giống nhau về màu da, cấu trúc cơ thể, v.v. Ví dụ: "Không phân biệt chủng tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này