chủng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủng (Danh từ)

Loại, chủng loại.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàng hoá đa chủng."
  • 2."Có rất nhiều chủng rau khác nhau trên thị trường."
2
Động từ

Nghĩa 2: chủng (Động từ)

Cấy vaccin hoặc độc tố vi khuẩn vào cơ thể để phòng ngừa, chẩn đoán hoặc nghiên cứu bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chủng vaccin."
  • 2."Chủng trực khuẩn lao cho chuột bạch."
  • 3."Các bác sĩ đã chủng ngừa cho trẻ em trong trại."

Lưu ý khi sử dụng "chủng"

Lưu ý về động từ

"chủng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chủng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chủng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chủng"

chủng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Loại, chủng loại. Ví dụ: "Hàng hoá đa chủng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này