chừ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chừ (Danh từ)

(Phương ngữ) thời điểm hiện tại, tức là bây giờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Từ sáng tới chừ."
  • 2."Đi mô chừ?"
  • 3."Chừ mình ăn cơm nhé."

Lưu ý khi sử dụng "chừ"

Lưu ý về danh từ

"chừ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chừ"

chừ là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) thời điểm hiện tại, tức là bây giờ. Ví dụ: "Từ sáng tới chừ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này