chủng đậu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chủng đậu (Động từ)

Hành động gây miễn dịch chống lại bệnh đậu mùa bằng cách tiêm vaccin vào cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh viện đã chủng đậu cho trẻ em trong độ tuổi quy định."
  • 2."Mọi người cần được chủng đậu để bảo vệ sức khỏe cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "chủng đậu"

Lưu ý về động từ

"chủng đậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chủng đậu"

chủng đậu là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây miễn dịch chống lại bệnh đậu mùa bằng cách tiêm vaccin vào cơ thể. Ví dụ: "Bệnh viện đã chủng đậu cho trẻ em trong độ tuổi quy định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này