chừng mực
Định nghĩa
Nghĩa 1: chừng mực (Danh từ)
Mức độ vừa phải, không thái quá.
- 1."Ăn uống cần có chừng mực."
- 2."Làm gì cũng phải có chừng mực nhất định."
- 3."Sử dụng công nghệ phải chừng mực để không ảnh hưởng đến sức khỏe."
Lưu ý khi sử dụng "chừng mực"
Lưu ý về danh từ
"chừng mực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "chừng mực"
chừng mực là danh từ trong tiếng Việt. Mức độ vừa phải, không thái quá. Ví dụ: "Ăn uống cần có chừng mực."
Từ liên quan
chừ bự
(Phương ngữ) (vẻ mặt) có vẻ như sưng to lên vì giận hoặc dỗi, thường mang hàm ý chê bai.
chừa
Hành động ngừng lại, không tiếp tục nữa vì nhận thức được sự không tốt hoặc có hại.
chừng
Quãng đường hoặc khoảng thời gian được xác định khái quát.
chừng như
Diễn tả sự suy đoán về một điều gì đó mà không hoàn toàn chắc chắn.
chừng đỗi
Từ dùng trong khẩu ngữ, ít phổ biến, mang nghĩa tương tự như chừng mực.
chừng độ
Khoảng được xác định một cách đại khái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.