chưng cất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chưng cất (Động từ)

Quá trình tách các chất lỏng bằng cách làm nóng và làm ngưng tụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chưng cất tinh dầu."
  • 2."Chúng tôi sẽ chưng cất rượu để thu được tinh khiết hơn."
  • 3."Phương pháp chưng cất được sử dụng để sản xuất nước hoa."

Lưu ý khi sử dụng "chưng cất"

Lưu ý về động từ

"chưng cất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chưng cất"

chưng cất là động từ trong tiếng Việt. Quá trình tách các chất lỏng bằng cách làm nóng và làm ngưng tụ. Ví dụ: "Chưng cất tinh dầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này