chưa ráo máu đầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chưa ráo máu đầu (Danh từ)

Cụm từ diễn tả tình trạng hoặc sự việc còn mới mẻ, chưa có kinh nghiệm hoặc chưa quen thuộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới vào công ty mà đã có dự án lớn, đúng là chưa ráo máu đầu."
  • 2."Cô ấy chỉ mới bắt đầu học lái xe, chắc chắn còn chưa ráo máu đầu."
  • 3."Chúng ta cần chỉ dẫn cho những người chưa ráo máu đầu như họ để họ nhanh chóng hòa nhập."

Lưu ý khi sử dụng "chưa ráo máu đầu"

Lưu ý về danh từ

"chưa ráo máu đầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chưa ráo máu đầu"

chưa ráo máu đầu là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ diễn tả tình trạng hoặc sự việc còn mới mẻ, chưa có kinh nghiệm hoặc chưa quen thuộc. Ví dụ: "Mới vào công ty mà đã có dự án lớn, đúng là chưa ráo máu đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này