chưng diện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chưng diện (Động từ)

Hành động ăn mặc hoặc trang hoàng một cách đẹp đẽ, sang trọng để khoe khoang.

Ví dụ (3)
  • 1."Chưng diện áo quần thật đẹp trong bữa tiệc."
  • 2."Thích chưng diện khi đi dự sự kiện."
  • 3."Cô ấy luôn chưng diện những bộ váy mới nhất."

Lưu ý khi sử dụng "chưng diện"

Lưu ý về động từ

"chưng diện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chưng diện"

chưng diện là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn mặc hoặc trang hoàng một cách đẹp đẽ, sang trọng để khoe khoang. Ví dụ: "Chưng diện áo quần thật đẹp trong bữa tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này