chưng diện
Định nghĩa
Nghĩa 1: chưng diện (Động từ)
Hành động ăn mặc hoặc trang hoàng một cách đẹp đẽ, sang trọng để khoe khoang.
- 1."Chưng diện áo quần thật đẹp trong bữa tiệc."
- 2."Thích chưng diện khi đi dự sự kiện."
- 3."Cô ấy luôn chưng diện những bộ váy mới nhất."
Lưu ý khi sử dụng "chưng diện"
Lưu ý về động từ
"chưng diện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chưng diện"
chưng diện là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn mặc hoặc trang hoàng một cách đẹp đẽ, sang trọng để khoe khoang. Ví dụ: "Chưng diện áo quần thật đẹp trong bữa tiệc."
Từ liên quan
chưn
Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ bàn chân hoặc chân.
chưng
Cố ý đưa ra, bày ra cho nhiều người thấy nhằm mục đích khoe khoang.
chưng cất
Quá trình tách các chất lỏng bằng cách làm nóng và làm ngưng tụ.
chưng hửng
Ngẩn người ra vì mất hứng thú đột ngột do sự việc xảy ra trái với điều mình mong đợi và tin tưởng.
chương
Phần của sách hoặc của một công trình khoa học có nội dung tương đối độc lập và hoàn chỉnh.
chương chướng
Có cảm giác hơi khó chịu hoặc không thoải mái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.