chưng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chưng (Động từ)

Cố ý đưa ra, bày ra cho nhiều người thấy nhằm mục đích khoe khoang.

Ví dụ (3)
  • 1."Chưng bộ quần áo mới."
  • 2."Cô ấy chưng ra chiếc xe hơi mới mua."
  • 3."Anh ta thường xuyên chưng những món đồ đắt tiền."
2
Động từ

Nghĩa 2: chưng (Động từ)

Dùng nhiệt để làm cho các chất trong một hỗn hợp bay hơi và thu riêng từng chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Chưng dầu mỏ."
  • 2."Kỹ thuật chưng than đá."
  • 3."Người ta thường chưng rượu từ trái cây để tạo chất lượng cao."

Lưu ý khi sử dụng "chưng"

Lưu ý về động từ

"chưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "chưng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chưng"

chưng là động từ trong tiếng Việt. Cố ý đưa ra, bày ra cho nhiều người thấy nhằm mục đích khoe khoang. Ví dụ: "Chưng bộ quần áo mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này