chùn chùn

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: chùn chùn (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả trạng thái hoặc hình dáng nhỏ nhắn, ngắn ngủn.

Ví dụ (4)
  • 1."Chun chủn"
  • 2."Chân ngắn chùn chùn"
  • 3."Gian nhà thấp chùn chùn"
  • 4."Cái ghế này chùn chùn quá, ngồi không thoải mái."

Câu hỏi thường gặp về "chùn chùn"

chùn chùn là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả trạng thái hoặc hình dáng nhỏ nhắn, ngắn ngủn. Ví dụ: "Chun chủn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này