chùn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chùn (Động từ)

Hành động rụt lại do sợ hãi, hoặc vì ngại ngùng, không còn dám tiếp tục hành động.

Ví dụ (4)
  • 1."Chùn lại không dám bước nữa."
  • 2."Không chùn bước trước khó khăn."
  • 3."Cô ấy chùn chân khi nhìn thấy con rắn."
  • 4."Họ chùn lại vì không biết phải làm gì tiếp theo."

Lưu ý khi sử dụng "chùn"

Lưu ý về động từ

"chùn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chùn"

chùn là động từ trong tiếng Việt. Hành động rụt lại do sợ hãi, hoặc vì ngại ngùng, không còn dám tiếp tục hành động. Ví dụ: "Chùn lại không dám bước nữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này