chun

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chun (Danh từ)

Từ địa phương chỉ dây chun (được nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Đứt chun quần."
  • 2."Sợi chun buộc hàng."
  • 3."Có mua thêm vài sợi chun để sử dụng."
2
Động từ

Nghĩa 2: chun (Động từ)

Chỉ hành động tự co lại, thu ngắn lại của vật có khả năng co dãn.

Ví dụ (4)
  • 1."Sợi đã chun lại."
  • 2."Đỉa chun mình."
  • 3.""Mặt hắn chun ngay lại, miếng cám đắng chát và nghẹn bứ trong cổ.""
  • 4."Quần áo đã chun lại sau khi giặt."
3
Động từ

Nghĩa 3: chun (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) chỉ hành động chui vào hoặc trốn vào nơi kín đáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Chun vào hang trốn."
  • 2."Tôi thường chun vào góc phòng khi muốn yên tĩnh."

Lưu ý khi sử dụng "chun"

Lưu ý về động từ

"chun" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chun" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chun" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chun"

chun là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ dây chun (được nói tắt). Ví dụ: "Đứt chun quần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này