chứa thổ đổ hồ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chứa thổ đổ hồ (Danh từ)

Khu vực hoặc vật chứa nước, có thể là hồ tự nhiên hoặc hồ nhân tạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta đi dạo quanh hồ Hoàn Kiếm vào buổi chiều thật đẹp."
  • 2."Hồ chứa thổ đổ ở công viên rất rộng rãi và thoáng mát."
  • 3."Mình thích ngắm những con thuyền nhỏ trôi trên hồ chứa nước này."
2
Động từ

Nghĩa 2: chứa thổ đổ hồ (Động từ)

Hành động chứa hoặc đổ nước vào hồ.

Ví dụ (3)
  • 1."Người ta đang chứa nước mưa vào hồ để phục vụ tưới tiêu."
  • 2."Chúng ta cần phải đổ thêm nước vào hồ chứa để giữ cho cá sống khỏe mạnh."
  • 3."Lúc này họ đang chứa thổ đổ vào hồ để cải thiện môi trường sống cho động vật."

Lưu ý khi sử dụng "chứa thổ đổ hồ"

Lưu ý về động từ

"chứa thổ đổ hồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chứa thổ đổ hồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chứa thổ đổ hồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chứa thổ đổ hồ"

chứa thổ đổ hồ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khu vực hoặc vật chứa nước, có thể là hồ tự nhiên hoặc hồ nhân tạo. Ví dụ: "Chúng ta đi dạo quanh hồ Hoàn Kiếm vào buổi chiều thật đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này