chứa đựng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chứa đựng (Động từ)

Có giữ, bao hàm ở bên trong.

Ví dụ (4)
  • 1."Trong túi chứa đựng đủ thứ linh tinh."
  • 2."Câu nói chứa đựng một uẩn khúc."
  • 3."Chiếc hộp này chứa đựng nhiều kỷ niệm quý giá."
  • 4."Sách chứa đựng những kiến thức bổ ích về lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "chứa đựng"

Lưu ý về động từ

"chứa đựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chứa đựng"

chứa đựng là động từ trong tiếng Việt. Có giữ, bao hàm ở bên trong. Ví dụ: "Trong túi chứa đựng đủ thứ linh tinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này