chứa chấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chứa chấp (Động từ)

Chứa đựng hoặc ủng hộ một cách trái phép hoặc không đúng đắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Chứa chấp kẻ gian."
  • 2."Chứa chấp cờ bạc."
  • 3."Không được chứa chấp người phạm tội."
  • 4."Cô ấy bị nghi ngờ chứa chấp hàng lậu."

Lưu ý khi sử dụng "chứa chấp"

Lưu ý về động từ

"chứa chấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chứa chấp"

chứa chấp là động từ trong tiếng Việt. Chứa đựng hoặc ủng hộ một cách trái phép hoặc không đúng đắn. Ví dụ: "Chứa chấp kẻ gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này