chứa chan
Định nghĩa
Nghĩa 1: chứa chan (Động từ)
Chứa chan có nghĩa là ngập tràn, đầy ắp, thường dùng để chỉ một cảm xúc mạnh mẽ hoặc một trạng thái nào đó rất đầy đặn.
- 1."Tim tôi chứa chan niềm vui khi nghe tin mừng từ bạn."
- 2."Trong bữa tiệc, không khí chứa chan tiếng cười và sự hạnh phúc."
- 3."Cô ấy luôn chứa chan tình yêu thương dành cho gia đình và bạn bè."
Nghĩa 2: chứa chan (Tính từ)
Chứa chan cũng có thể được dùng để miêu tả một trạng thái dồi dào, phong phú về cảm xúc hoặc tình cảm.
- 1."Đôi mắt chứa chan niềm hy vọng của cô ấy thật dễ thương."
- 2."Ngôi nhà đó chứa chan kỷ niệm của cả một gia đình."
- 3."Sự chứa chan cảm xúc trong bức tranh khiến tôi cảm thấy xúc động."
Lưu ý khi sử dụng "chứa chan"
Lưu ý về động từ
"chứa chan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"chứa chan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "chứa chan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chứa chan"
chứa chan là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chứa chan có nghĩa là ngập tràn, đầy ắp, thường dùng để chỉ một cảm xúc mạnh mẽ hoặc một trạng thái nào đó rất đầy đặn. Ví dụ: "Tim tôi chứa chan niềm vui khi nghe tin mừng từ bạn."
Từ liên quan
chứ lại
Từ được sử dụng để nhấn mạnh hoặc xác nhận, tương tự như 'chứ lị'.
chứ lị
(Khẩu ngữ) tổ hợp dùng để nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định, chứng tỏ rằng không thể có ý kiến nào khác trái ngược.
chứa
Để cất giấu hoặc chứa đựng một cách bất hợp pháp trong nhà.
chứa chấp
Chứa đựng hoặc ủng hộ một cách trái phép hoặc không đúng đắn.
chứa chất
Chứa đựng nhiều thứ và tích tụ trong thời gian dài.
chứa thổ đổ hồ
Khu vực hoặc vật chứa nước, có thể là hồ tự nhiên hoặc hồ nhân tạo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.