chua cay

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chua cay (Tính từ)

Cảm giác cay đắng, xót xa, gây khó chịu về mặt tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếm mùi thất bại chua cay."
  • 2.""U ơ ra trước hương đài, Tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào!""
  • 3."Những kỷ niệm đau thương vẫn luôn mang lại cảm giác chua cay trong lòng."

Lưu ý khi sử dụng "chua cay"

Lưu ý về tính từ

"chua cay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chua cay"

chua cay là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác cay đắng, xót xa, gây khó chịu về mặt tinh thần. Ví dụ: "Nếm mùi thất bại chua cay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này