chua hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chua hoá (Động từ)

Hiện tượng đất trồng trở nên chua do nồng độ acid tăng cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Xử lý ruộng bị chua hoá."
  • 2."Đất canh tác lâu năm có thể chua hoá nếu không được cải tạo đúng cách."

Lưu ý khi sử dụng "chua hoá"

Lưu ý về động từ

"chua hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chua hoá"

chua hoá là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng đất trồng trở nên chua do nồng độ acid tăng cao. Ví dụ: "Xử lý ruộng bị chua hoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này