chu vi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chu vi (Danh từ)

Vùng bao quanh, khu vực vây quanh một đối tượng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khu chu vi thành phố"
  • 2."Chu vi của một hình tròn được tính bằng công thức 2πr."
  • 3."Chúng ta cần xác định chu vi của khu đất này để quy hoạch được tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chu vi"

Lưu ý về danh từ

"chu vi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chu vi"

chu vi là danh từ trong tiếng Việt. Vùng bao quanh, khu vực vây quanh một đối tượng nào đó. Ví dụ: "Khu chu vi thành phố"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này