chua chát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chua chát (Tính từ)

Cảm giác đau xót, chán nản do phải chịu đựng thất bại hoặc gặp phải những điều mỉa mai không mong muốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Mỉm cười chua chát."
  • 2."Sự thật chua chát."
  • 3."Cảm giác chua chát khi nhìn thấy người bạn cũ thành công."
  • 4."Những kỉ niệm ngọt ngào giờ đây chỉ còn lại vị chua chát."

Lưu ý khi sử dụng "chua chát"

Lưu ý về tính từ

"chua chát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chua chát"

chua chát là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác đau xót, chán nản do phải chịu đựng thất bại hoặc gặp phải những điều mỉa mai không mong muốn. Ví dụ: "Mỉm cười chua chát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này