chua

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chua (Động từ)

(Từ cũ, Khẩu ngữ) thêm vào cho rõ ràng hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chua nghĩa trong ngoặc."
  • 2."Có chua thêm một câu ở phía dưới."
  • 3."Bạn có thể chua thêm thông tin vào báo cáo không?"
2
Tính từ

Nghĩa 2: chua (Tính từ)

(giọng nói) sắc, cao the thé, khiến người khác cảm thấy khó chịu.

Ví dụ (2)
  • 1."Giọng chua như mẻ."
  • 2."Cô ấy nói với giọng chua khiến tôi cảm thấy bực bội."

Lưu ý khi sử dụng "chua"

Lưu ý về động từ

"chua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chua" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chua" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chua"

chua là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Khẩu ngữ) thêm vào cho rõ ràng hơn. Ví dụ: "Chua nghĩa trong ngoặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này