chủ trương

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ trương (Danh từ)

Ý định hoặc quyết định về phương hướng hành động, thường trong bối cảnh công việc chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắm vững chủ trương của tổ chức."
  • 2."Thực hiện chủ trương phát triển kinh tế."
  • 3."Chủ trương giáo dục là rất quan trọng."
2
Động từ

Nghĩa 2: chủ trương (Động từ)

Có ý định hoặc quyết định về đường lối, phương hướng hành động, thường liên quan đến công việc chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Chủ trương cải tổ hệ thống quản lý."
  • 2."Nhà nước chủ trương xoá đói giảm nghèo."
  • 3."Chủ trương đầu tư vào công nghệ mới."

Lưu ý khi sử dụng "chủ trương"

Lưu ý về động từ

"chủ trương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chủ trương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chủ trương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chủ trương"

chủ trương là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Ý định hoặc quyết định về phương hướng hành động, thường trong bối cảnh công việc chung. Ví dụ: "Nắm vững chủ trương của tổ chức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này