chủ trì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chủ trì (Động từ)

Điều hành và chịu trách nhiệm chính cho một công việc hoặc sự kiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Chủ trì buổi lễ."
  • 2."Người chủ trì phải tổ chức các hoạt động một cách hiệu quả."
  • 3."Cô ấy đã chủ trì cuộc họp bàn về dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "chủ trì"

Lưu ý về động từ

"chủ trì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chủ trì"

chủ trì là động từ trong tiếng Việt. Điều hành và chịu trách nhiệm chính cho một công việc hoặc sự kiện. Ví dụ: "Chủ trì buổi lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này