chủ toạ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chủ toạ (Động từ)

Điều hành một cuộc họp.

Ví dụ (2)
  • 1."Đứng ra chủ toạ buổi họp hội đồng quản trị công ty."
  • 2."Chủ toạ đã mở đầu cuộc họp với một phát biểu quan trọng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chủ toạ (Danh từ)

Sự chú ý, quan tâm tới một vấn đề cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Quá chú mục vào một việc mà không quan tâm đến những việc khác."
  • 2."Cô ấy luôn có chủ toạ tốt trong các cuộc thảo luận."

Lưu ý khi sử dụng "chủ toạ"

Lưu ý về động từ

"chủ toạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chủ toạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chủ toạ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chủ toạ"

chủ toạ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Điều hành một cuộc họp. Ví dụ: "Đứng ra chủ toạ buổi họp hội đồng quản trị công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này