chủ trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chủ trị (Động từ)

(dược phẩm) có tác dụng chủ yếu để chữa trị một bệnh cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc chủ trị bệnh lao."
  • 2."Thuốc này chủ trị các triệu chứng của bệnh tiểu đường."
  • 3."Công thức này đã được chứng minh là chủ trị hiệu quả cho bệnh viêm phổi."

Lưu ý khi sử dụng "chủ trị"

Lưu ý về động từ

"chủ trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chủ trị"

chủ trị là động từ trong tiếng Việt. (dược phẩm) có tác dụng chủ yếu để chữa trị một bệnh cụ thể. Ví dụ: "Thuốc chủ trị bệnh lao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này