chủ thầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ thầu (Danh từ)

Người đứng ra nhận thầu để thực hiện một công trình hay cung cấp một loại dịch vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chủ thầu xây dựng"
  • 2."Chủ thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ."
  • 3."Tôi đang tìm một chủ thầu uy tín cho dự án cải tạo nhà cửa."

Lưu ý khi sử dụng "chủ thầu"

Lưu ý về danh từ

"chủ thầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ thầu"

chủ thầu là danh từ trong tiếng Việt. Người đứng ra nhận thầu để thực hiện một công trình hay cung cấp một loại dịch vụ. Ví dụ: "Chủ thầu xây dựng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này