chữ nôm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chữ nôm (Danh từ)

Một loại chữ viết được phát triển ở Việt Nam, sử dụng để ghi âm tiếng Việt bằng các ký tự mỹ tự chữ Hán, kết hợp với các ký tự mới được sáng tạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Chữ nôm có thể tìm thấy trong nhiều tài liệu cổ của Việt Nam."
  • 2."Học sinh hôm nay được giới thiệu về chữ nôm trong giờ lịch sử."
  • 3."Ông bà tôi thường kể những câu chuyện sử dụng chữ nôm khi còn trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "chữ nôm"

Lưu ý về danh từ

"chữ nôm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chữ nôm"

chữ nôm là danh từ trong tiếng Việt. Một loại chữ viết được phát triển ở Việt Nam, sử dụng để ghi âm tiếng Việt bằng các ký tự mỹ tự chữ Hán, kết hợp với các ký tự mới được sáng tạo. Ví dụ: "Chữ nôm có thể tìm thấy trong nhiều tài liệu cổ của Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này