chữ nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chữ nhân (Danh từ)

Chữ G trong tiếng Hán; được dùng để miêu tả những vật có hình dáng hoặc đường nét giống như chữ ấy.

Ví dụ (3)
  • 1."G"
  • 2."Đầu chít khăn chữ nhân"
  • 3."Chữ nhân thường được dùng để chỉ những vật phẩm có hình dáng đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "chữ nhân"

Lưu ý về danh từ

"chữ nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chữ nhân"

chữ nhân là danh từ trong tiếng Việt. Chữ G trong tiếng Hán; được dùng để miêu tả những vật có hình dáng hoặc đường nét giống như chữ ấy. Ví dụ: "G"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này