chủ hoà

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chủ hoà (Tính từ)

Chủ hoà là từ dùng để chỉ một người hoặc một hoạt động có xu hướng hướng tới sự hòa bình, thích ứng và thoả hiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn nhớ nếu muốn giải quyết vấn đề, hãy giữ tâm thế chủ hoà để mọi người dễ dàng làm việc cùng nhau."
  • 2."Trong các cuộc họp, anh ấy luôn thể hiện sự chủ hoà, giúp mọi người tìm được tiếng nói chung."
  • 3."Chúng ta cần có những chính sách chủ hoà trong việc giải quyết xung đột để xã hội trở nên ổn định hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chủ hoà (Danh từ)

Chủ hoà cũng có thể được hiểu là một thái độ hoặc phương pháp trong việc xử lý các mối quan hệ xã hội, thường nhấn mạnh vào hòa bình và sự đồng thuận.

Ví dụ (3)
  • 1."Chủ hoà là một yếu tố quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ bền vững giữa các quốc gia."
  • 2."Một người lãnh đạo thành công cần phải có chủ hoà để có thể đối thoại với các bên liên quan."
  • 3."Chủ hoà không chỉ có nghĩa là tránh xung đột mà còn là xây dựng sự hiểu biết lẫn nhau."

Lưu ý khi sử dụng "chủ hoà"

Lưu ý về tính từ

"chủ hoà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chủ hoà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chủ hoà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chủ hoà"

chủ hoà là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chủ hoà là từ dùng để chỉ một người hoặc một hoạt động có xu hướng hướng tới sự hòa bình, thích ứng và thoả hiệp. Ví dụ: "Tôi luôn nhớ nếu muốn giải quyết vấn đề, hãy giữ tâm thế chủ hoà để mọi người dễ dàng làm việc cùng nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này