chủ chốt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chủ chốt (Tính từ)

Có vai trò quan trọng nhất, làm nòng cốt trong một vấn đề hay một công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cán bộ chủ chốt trong tổ chức cần có năng lực lãnh đạo."
  • 2."Nhiệm vụ chủ chốt của dự án này là nghiên cứu thị trường."
  • 3."Các quyết định chủ chốt sẽ được đưa ra trong cuộc họp sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "chủ chốt"

Lưu ý về tính từ

"chủ chốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chủ chốt"

chủ chốt là tính từ trong tiếng Việt. Có vai trò quan trọng nhất, làm nòng cốt trong một vấn đề hay một công việc. Ví dụ: "Cán bộ chủ chốt trong tổ chức cần có năng lực lãnh đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này