chủ hộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ hộ (Danh từ)

Người đại diện chính thức cho một hộ gia đình.

Ví dụ (2)
  • 1."Chủ hộ sẽ là người đứng ra ký hợp đồng thuê nhà."
  • 2."Trong buổi họp, chủ hộ cần trình bày ý kiến của mình."

Lưu ý khi sử dụng "chủ hộ"

Lưu ý về danh từ

"chủ hộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ hộ"

chủ hộ là danh từ trong tiếng Việt. Người đại diện chính thức cho một hộ gia đình. Ví dụ: "Chủ hộ sẽ là người đứng ra ký hợp đồng thuê nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này