chừ bự
Định nghĩa
Nghĩa 1: chừ bự (Tính từ)
(Phương ngữ) (vẻ mặt) có vẻ như sưng to lên vì giận hoặc dỗi, thường mang hàm ý chê bai.
- 1.""Thằng Lý quạu quọ, mặt chừ bự như cái mâm (...)""
- 2."Sau khi nghe lời chỉ trích, mặt anh ấy chừ bự lên khiến mọi người cười."
- 3."Cô bé dỗi, mặt chừ bự trông rất dễ thương."
Lưu ý khi sử dụng "chừ bự"
Lưu ý về tính từ
"chừ bự" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chừ bự"
chừ bự là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) (vẻ mặt) có vẻ như sưng to lên vì giận hoặc dỗi, thường mang hàm ý chê bai. Ví dụ: ""Thằng Lý quạu quọ, mặt chừ bự như cái mâm (...)""
Từ liên quan
chứng tỏ
Chứng minh rõ ràng điều gì đó dựa trên căn cứ xác thực.
chứng từ
Giấy tờ được sử dụng như bằng chứng cho các giao dịch về thu chi, xuất nhập.
chừ
(Phương ngữ) thời điểm hiện tại, tức là bây giờ.
chừa
Hành động ngừng lại, không tiếp tục nữa vì nhận thức được sự không tốt hoặc có hại.
chừng
Quãng đường hoặc khoảng thời gian được xác định khái quát.
chừng mực
Mức độ vừa phải, không thái quá.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.