chừng

Danh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chừng (Danh từ)

Quãng đường hoặc khoảng thời gian được xác định khái quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Im lặng chừng một phút."
  • 2."Đứa bé chừng 5, 6 tuổi."
  • 3."Chừng 10 mét nữa sẽ tới nơi."
  • 4."Thời gian chừng một tuần thôi."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: chừng (Phụ từ)

(Tình hình sự việc nào đó) có vẻ như sắp xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cụ hâm rượu nữa đi thôi, Be này chừng sắp cạn rồi còn đâu!""
  • 2."Trời chừng sắp mưa rồi."
  • 3."Họ chừng sẽ đến muộn một chút."

Lưu ý khi sử dụng "chừng"

Lưu ý về danh từ

"chừng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chừng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chừng"

chừng là danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Quãng đường hoặc khoảng thời gian được xác định khái quát. Ví dụ: "Im lặng chừng một phút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này