chu

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chu (Động từ)

(Phương ngữ) sử dụng để diễn tả một hành động nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay chú ấy chu ra chợ sớm."
  • 2."Bọn trẻ con thường chu đi chơi vào buổi chiều."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chu (Tính từ)

(Khẩu ngữ) đầy đủ và đạt yêu cầu, tạo cảm giác yên tâm, hài lòng.

Ví dụ (2)
  • 1."Được thế này là chu lắm."
  • 2."Mọi thứ đã chuẩn bị chu đáo cho buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "chu"

Lưu ý về động từ

"chu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chu"

chu là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) sử dụng để diễn tả một hành động nào đó. Ví dụ: "Hôm nay chú ấy chu ra chợ sớm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này