chu chuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chu chuyển (Động từ)

Vận động tuần hoàn theo một chu kỳ, thường được dùng để miêu tả hiện tượng trong kinh tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Chu chuyển vốn."
  • 2."Hệ thống nước phải chu chuyển liên tục để đảm bảo cung cấp."
  • 3."Dòng tiền trong nền kinh tế cần phải chu chuyển đều đặn."

Lưu ý khi sử dụng "chu chuyển"

Lưu ý về động từ

"chu chuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chu chuyển"

chu chuyển là động từ trong tiếng Việt. Vận động tuần hoàn theo một chu kỳ, thường được dùng để miêu tả hiện tượng trong kinh tế. Ví dụ: "Chu chuyển vốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này