choắt cheo
Định nghĩa
Nghĩa 1: choắt cheo (Tính từ)
Từ chỉ trạng thái gầy gò, thường do thiếu dinh dưỡng.
- 1."Người choắt cheo vì đói."
- 2."Cô ấy nhìn có vẻ choắt cheo sau thời gian bệnh tật."
- 3."Mấy đứa trẻ trong làng thực sự choắt cheo vì thiếu ăn."
Lưu ý khi sử dụng "choắt cheo"
Lưu ý về tính từ
"choắt cheo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "choắt cheo"
choắt cheo là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái gầy gò, thường do thiếu dinh dưỡng. Ví dụ: "Người choắt cheo vì đói."
Từ liên quan
choạng vạng
Có nghĩa tương tự như loạng choạng, chỉ trạng thái đi lại không vững.
choảng
(Khẩu ngữ) hành động đánh nhau một cách dữ dội.
choắt
Chỉ người hoặc vật nhỏ và gầy đến mức có vẻ như bị teo lại.
chrom
Kim loại màu trắng sáng như bạc, có độ cứng cao, giòn và ít bị gỉ, thường được sử dụng để mạ hoặc chế tạo thép không gỉ.
chu
(Phương ngữ) sử dụng để diễn tả một hành động nào đó.
chu cha
(Phương ngữ) từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên, thán phục, vui mừng hoặc tức giận, v.v.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.