choắt cheo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: choắt cheo (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái gầy gò, thường do thiếu dinh dưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Người choắt cheo vì đói."
  • 2."Cô ấy nhìn có vẻ choắt cheo sau thời gian bệnh tật."
  • 3."Mấy đứa trẻ trong làng thực sự choắt cheo vì thiếu ăn."

Lưu ý khi sử dụng "choắt cheo"

Lưu ý về tính từ

"choắt cheo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "choắt cheo"

choắt cheo là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái gầy gò, thường do thiếu dinh dưỡng. Ví dụ: "Người choắt cheo vì đói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này