chờ mong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chờ mong (Động từ)

Chờ đợi với hi vọng rằng điều gì đó nhất định sẽ xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1.""Non cao những ngóng cùng trông, Suối khô dòng lệ chờ mong tháng ngày.""
  • 2."Tôi luôn chờ mong tin tốt từ bạn."
  • 3."Họ chờ mong sự trở lại của đội bóng yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "chờ mong"

Lưu ý về động từ

"chờ mong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chờ mong"

chờ mong là động từ trong tiếng Việt. Chờ đợi với hi vọng rằng điều gì đó nhất định sẽ xảy ra. Ví dụ: ""Non cao những ngóng cùng trông, Suối khô dòng lệ chờ mong tháng ngày.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này