chột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chột (Tính từ)

Có một mắt bị hỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chột mắt trái."
  • 2."Ông ấy bị chột một bên mắt khi còn nhỏ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chột (Tính từ)

(cây trồng hoặc gia súc) Mất khả năng phát triển bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây bị chột."
  • 2."Con chó chột đi sau trận ốm."
  • 3."Mùa năm nay nhiều cây rau bị chột do thời tiết xấu."
3
Tính từ

Nghĩa 3: chột (Tính từ)

Thấy sợ và mất bình tĩnh khi cảm thấy điều mình đang giấu giếm có thể bị phát hiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị hỏi bất ngờ, nên hơi chột."
  • 2."Khi bị giám thị đi qua, tôi cảm thấy chột khi đang làm bài."

Lưu ý khi sử dụng "chột"

Lưu ý về tính từ

"chột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chột" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chột"

chột là tính từ trong tiếng Việt. Có một mắt bị hỏng. Ví dụ: "Chột mắt trái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này