chớ chi
Định nghĩa
Nghĩa 1: chớ chi (Kết từ)
(Phương ngữ) tương tự như 'giá như', dùng để thể hiện ước muốn hoặc tiếc nuối về một điều không xảy ra.
- 1."Giá như"
- 2."Chớ chi biết trước thì đâu đến nỗi"
- 3."Chớ chi tôi đã chuẩn bị kỹ hơn cho kỳ thi này."
Câu hỏi thường gặp về "chớ chi"
chớ chi là kết từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) tương tự như 'giá như', dùng để thể hiện ước muốn hoặc tiếc nuối về một điều không xảy ra. Ví dụ: "Giá như"
Từ liên quan
chột
Có một mắt bị hỏng.
chột dạ
Cảm giác hoảng sợ, lo lắng khi nghĩ rằng điều mình đang giấu giếm có thể bị phát hiện.
chớ
Từ dùng để nhấn mạnh lời nói hoặc tạo ra sự phản đối, thường thấy trong một số phương ngữ.
chớ có trách
Câu nói diễn tả việc nhắc nhở người khác không nên chỉ trích hoặc đổ lỗi cho ai đó, thường sử dụng trong tình huống giao tiếp hàng ngày.
chới với
Từ miêu tả hành động duỗi tay run rẩy, như đang tìm kiếm một chỗ bám víu trong không gian.
chớm
Có những biểu hiện ban đầu của một quá trình phát triển.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.