chộn rộn
Định nghĩa
Nghĩa 1: chộn rộn (Tính từ)
Từ diễn tả trạng thái rộn ràng, hối hả, thường mang cảm xúc phấn khởi.
- 1."Không khí chộn rộn ngày giáp Tết."
- 2."Lòng chộn rộn những tình cảm khó tả."
- 3."Giới trẻ chộn rộn chuẩn bị cho buổi tiệc tối nay."
Lưu ý khi sử dụng "chộn rộn"
Lưu ý về tính từ
"chộn rộn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chộn rộn"
chộn rộn là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả trạng thái rộn ràng, hối hả, thường mang cảm xúc phấn khởi. Ví dụ: "Không khí chộn rộn ngày giáp Tết."
Từ liên quan
chỗ phạm
Chỗ trên cơ thể dễ bị tổn thương, có thể ảnh hưởng đến tính mạng khi bị thương.
chỗ đứng
Vị trí, vai trò nhất định trong gia đình, xã hội hoặc một tổ chức nào đó.
chộ
(Phương ngữ) được sử dụng để chỉ hành động thấy hoặc nhìn thấy ai đó.
chộp
(Khẩu ngữ) Bắt giữ một cách nhanh chóng và gọn gàng.
chộp giật
Hành động vội vàng, thiếu suy nghĩ, thường để chỉ những việc làm không bền vững.
chột
Có một mắt bị hỏng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.