chộn rộn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chộn rộn (Tính từ)

Từ diễn tả trạng thái rộn ràng, hối hả, thường mang cảm xúc phấn khởi.

Ví dụ (3)
  • 1."Không khí chộn rộn ngày giáp Tết."
  • 2."Lòng chộn rộn những tình cảm khó tả."
  • 3."Giới trẻ chộn rộn chuẩn bị cho buổi tiệc tối nay."

Lưu ý khi sử dụng "chộn rộn"

Lưu ý về tính từ

"chộn rộn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chộn rộn"

chộn rộn là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả trạng thái rộn ràng, hối hả, thường mang cảm xúc phấn khởi. Ví dụ: "Không khí chộn rộn ngày giáp Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này