chỏng chơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: chỏng chơ (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả sự trơ trọi, lộn xộn, không có ai quan tâm hay chăm sóc.
- 1."Rổ rá vứt chỏng chơ ngoài sân."
- 2."Nằm chỏng chơ một mình."
- 3."Những đồ chơi bị bỏ lại chỏng chơ trên nền nhà."
- 4."Bức tranh treo tường đã cũ và chỏng chơ sau nhiều năm không được sửa chữa."
Lưu ý khi sử dụng "chỏng chơ"
Lưu ý về tính từ
"chỏng chơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chỏng chơ"
chỏng chơ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả sự trơ trọi, lộn xộn, không có ai quan tâm hay chăm sóc. Ví dụ: "Rổ rá vứt chỏng chơ ngoài sân."
Từ liên quan
chỏm
Túm tóc được chừa lại trên đỉnh đầu của trẻ em trai đã cạo trọc, theo kiểu tóc truyền thống trước đây.
chỏm cầu
Một trong hai phần của mặt cầu được tạo ra khi một mặt phẳng cắt qua mặt cầu đó.
chỏng
Từ này có nghĩa là hành động hoặc phản ứng bất ngờ, thường mang sắc thái lúng túng hoặc mất tự nhiên. (Khẩu ngữ, Ít dùng)
chỏng gọng
Từ dùng để diễn tả dáng nằm bị bỏ lại một mình, không có ai xung quanh.
chỏng kềnh
Hành động ngồi hay nằm một cách thoải mái, tự do, thường là với tư thế không nghiêm túc.
chỏng lỏn
Từ miêu tả cách ăn nói cụt lủn, có vẻ hỗn xược và gây khó chịu cho người nghe.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.