chỏng chơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chỏng chơ (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả sự trơ trọi, lộn xộn, không có ai quan tâm hay chăm sóc.

Ví dụ (4)
  • 1."Rổ rá vứt chỏng chơ ngoài sân."
  • 2."Nằm chỏng chơ một mình."
  • 3."Những đồ chơi bị bỏ lại chỏng chơ trên nền nhà."
  • 4."Bức tranh treo tường đã cũ và chỏng chơ sau nhiều năm không được sửa chữa."

Lưu ý khi sử dụng "chỏng chơ"

Lưu ý về tính từ

"chỏng chơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chỏng chơ"

chỏng chơ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả sự trơ trọi, lộn xộn, không có ai quan tâm hay chăm sóc. Ví dụ: "Rổ rá vứt chỏng chơ ngoài sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này