chỏng gọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỏng gọng (Động từ)

Từ dùng để diễn tả dáng nằm bị bỏ lại một mình, không có ai xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe hỏng nằm chỏng gọng một xó."
  • 2."Cái ghế bị hỏng nằm chỏng gọng ở góc phòng."
  • 3."Cô ấy nằm chỏng gọng ở nhà, không muốn ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "chỏng gọng"

Lưu ý về động từ

"chỏng gọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chỏng gọng"

chỏng gọng là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả dáng nằm bị bỏ lại một mình, không có ai xung quanh. Ví dụ: "Chiếc xe hỏng nằm chỏng gọng một xó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này