chỏm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chỏm (Danh từ)

Túm tóc được chừa lại trên đỉnh đầu của trẻ em trai đã cạo trọc, theo kiểu tóc truyền thống trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn từ hồi còn để chỏm."
  • 2."Ngày xưa, nhiều trẻ em trai thường để chỏm cho nhìn đáng yêu hơn."
  • 3."Cháu thích để chỏm như hình ảnh ông nội hồi nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "chỏm"

Lưu ý về danh từ

"chỏm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chỏm"

chỏm là danh từ trong tiếng Việt. Túm tóc được chừa lại trên đỉnh đầu của trẻ em trai đã cạo trọc, theo kiểu tóc truyền thống trước đây. Ví dụ: "Bạn từ hồi còn để chỏm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này