chỏng
Định nghĩa
Nghĩa 1: chỏng (Động từ)
Từ này có nghĩa là hành động hoặc phản ứng bất ngờ, thường mang sắc thái lúng túng hoặc mất tự nhiên. (Khẩu ngữ, Ít dùng)
- 1."Khi nghe tin bất ngờ, tôi chỉ biết chỏng ra mà không nói được gì."
- 2."Cô ấy chỏng lại vì câu hỏi quá khó."
Lưu ý khi sử dụng "chỏng"
Lưu ý về động từ
"chỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chỏng"
chỏng là động từ trong tiếng Việt. Từ này có nghĩa là hành động hoặc phản ứng bất ngờ, thường mang sắc thái lúng túng hoặc mất tự nhiên. (Khẩu ngữ, Ít dùng) Ví dụ: "Khi nghe tin bất ngờ, tôi chỉ biết chỏng ra mà không nói được gì."
Từ liên quan
chỏi
(Phương ngữ) Hành động chống lại để giữ thăng bằng, tránh bị ngã hoặc đổ.
chỏm
Túm tóc được chừa lại trên đỉnh đầu của trẻ em trai đã cạo trọc, theo kiểu tóc truyền thống trước đây.
chỏm cầu
Một trong hai phần của mặt cầu được tạo ra khi một mặt phẳng cắt qua mặt cầu đó.
chỏng chơ
Từ dùng để miêu tả sự trơ trọi, lộn xộn, không có ai quan tâm hay chăm sóc.
chỏng gọng
Từ dùng để diễn tả dáng nằm bị bỏ lại một mình, không có ai xung quanh.
chỏng kềnh
Hành động ngồi hay nằm một cách thoải mái, tự do, thường là với tư thế không nghiêm túc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.