chỏng kềnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỏng kềnh (Động từ)

Hành động ngồi hay nằm một cách thoải mái, tự do, thường là với tư thế không nghiêm túc.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy chỏng kềnh trên ghế sofa xem tivi."
  • 2."Cô ấy thích chỏng kềnh trên giường với một cuốn sách."

Lưu ý khi sử dụng "chỏng kềnh"

Lưu ý về động từ

"chỏng kềnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chỏng kềnh"

chỏng kềnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngồi hay nằm một cách thoải mái, tự do, thường là với tư thế không nghiêm túc. Ví dụ: "Anh ấy chỏng kềnh trên ghế sofa xem tivi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này