chông chênh
Định nghĩa
Nghĩa 1: chông chênh (Tính từ)
Không chắc chắn, không ổn định vì thiếu điểm tựa vững chắc.
- 1."Đứng chông chênh trên mép vách đá."
- 2."Lập luận chông chênh không thuyết phục."
- 3."Con thuyền chông chênh giữa dòng nước chảy mạnh."
Lưu ý khi sử dụng "chông chênh"
Lưu ý về tính từ
"chông chênh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chông chênh"
chông chênh là tính từ trong tiếng Việt. Không chắc chắn, không ổn định vì thiếu điểm tựa vững chắc. Ví dụ: "Đứng chông chênh trên mép vách đá."
Từ liên quan
chông
Vật có đầu nhọn và sắc, thường được cắm dày thành đám nhằm làm bẫy hoặc làm vật chướng ngại.
chông ba lá
Chông có một gốc từ đó tỏa ra ba mũi nhọn, thường dùng để làm bẫy động vật.
chông chà
Cây nhọn hoặc các nhánh có gai dùng để ngăn chặn hoặc rào chắn (nói chung).
chông gai
Chông và gai (nói khái quát), thường được dùng để chỉ những trở ngại, khó khăn, hoặc nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì đó.
chõ
Nồi dùng để hấp xôi, có hai tầng: tầng dưới chứa nước, và tầng trên chứa gạo với lỗ nhỏ ở đáy để hơi nước bốc lên làm chín gạo.
chõ miệng
(Thông tục) có nghĩa là can thiệp hoặc bình luận vào vấn đề của người khác mà không liên quan đến mình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.